giới từ

Học thuật
Thân thiện
giới từ

Từ "của" trong "sách của tôi" là một giới từ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từ loại dùng để biểu thị mối quan hệ giữa một từ (hoặc cụm từ) này với một từ (hoặc cụm từ) khác trong câu, thường quan hệ về không gian, thời gian, nguyên nhân, mục đích, sở hữu...: "Giới từ" một hư từ, không khả năng độc lập làm thành phần câu phải kết hợp với danh từ, đại từ hoặc cụm danh từ để tạo thành một cụm giới từ, bổ nghĩa cho các thành phần khác.
    • Từ công cụ dùng để nối kết hai từ, hai bộ phận quan hệ chính phụ: Trong cấu trúc câu, giới từ đứng trước danh từ/đại từ để tạo thành bộ phận phụ, bổ sung ý nghĩa cho thành phần chính (thường động từ, tính từ hoặc danh từ).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Của" trong cụm từ "sách của tôi" một giới từ. ( biểu thị quan hệ sở hữu.)
    • Trong câu "Tôi đi đến trường", từ "đến" giới từ chỉ hướng.
    • "", "bằng", "với", "trong", "ngoài" đều những giới từ thông dụng trong tiếng Việt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Giới từ đơn: giới từ chỉ gồm một từ.
    • dụ: ở, tại, , do, bằng, với...
  • Giới từ kép (cụm giới từ): tổ hợp cấu tạo giống một giới từ, thường do hai từ trở lên tạo thành.
    • dụ: ở trên, về phía, đối với, thay vì, bên cạnh...
  • Vai trò của cụm giới từ: Cụm giới từ (giới từ + danh từ/đại từ) thường làm trạng ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
    • dụ: "Chúng tôi học tập tương lai." (bổ ngữ chỉ mục đích)
Biến thể từ gần giống
  • Trợ từ: Một loại hư từ khác, dùng để nhấn mạnh, biểu thị thái độ, tình cảm hoặc quan hệ ngữ pháp ( dụ: à, ư, nhỉ, chăng...). Khác với giới từchức năng vị trí.
  • Quan hệ từ: Từ dùng để nối các vế câu hoặc các từ cùng loại, biểu thị quan hệ giữa chúng ( dụ: , hoặc, nhưng, nếu...). Đôi khi khái niệm này được dùng rộng hơn, bao gồm cả giới từ liên từ.
Từ đồng nghĩa
  • Preposition (trong ngôn ngữ học, thuật ngữ tiếng Anh tương đương).
  • Hư từ chỉ quan hệ (cách gọi mang tính mô tả chức năng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho từ loại giới từ trong tiếng Việt theo cách hiểu thông thường. Đây đặc điểm của động từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp xoay quanh từ "giới từ").

giới từ

Từ "của" trong "sách của tôi" là một giới từ.

  1. dt. Từ công cụ dùng để nối kết hai từ, hai bộ phận quan hệ chính phụ: Từ "của" trong "sách của tôi" một giới từ.

Từ chứa "giới từ"